Tính năng phần mềm

Thành phần workflow

Cơ chế workspace: node, kết nối, lưu/tải workflow và cách chạy quy trình.

Phần này gồm:

Nodes

Khối chức năng trên workspace.

  • Một node quy định một chức năng cụ thể.
  • Tương tác với node khác bằng cách nối điểm gửi và điểm nhận.
  • Mỗi node có điểm nhận và gửi riêng; loại dữ liệu truyền qua được mô tả tại từng mục chức năng bên dưới.

Kết nối

Kết nối giữa các node.

  • Kéo từ điểm gửi sang điểm nhận — đường nối hiện ra khi liên kết thành công; double-click để hủy.
  • Chi tiết dữ liệu nhận/gửi giữa các node xem tại từng mục chức năng.

Lưu workflow

Lưu và tải lại workflow.

  • Lưu Workflow (Ctrl+S): lưu toàn bộ node, kết nối và thông số hiện có.
  • Tải Workflow (Ctrl+Shift+O): mở lại workflow đã lưu — file nguồn thiếu hoặc đổi đường dẫn sẽ không nạp lại được.

Hiểu cách thực thi

Chạy quy trình qua các node.

  • Mỗi node đảm nhiệm một chức năng; nối các node để nạp đủ dữ liệu, khởi chạy và bổ sung tính năng nâng cao theo nhu cầu.

Giao diện & cấu trúc cơ bản

AllScript gồm menu, workspace và panel phải; thanh trạng thái dưới workspace báo tiến trình.

Cách sử dụng

  1. Menu: Tệp, Chỉnh sửa, Dàn trang, Illustrator, View, Quản lý quy trình in, Trợ giúp.
  2. Workspace: kéo-thả node, nối handle, Space + kéo để pan, zoom chuột.
  3. Panel phải: Canvas, Ghi chú, Outliner, Thư viện Script, Lịch sử Dàn File.
  4. Kéo file từ Explorer vào workspace để tạo node Tệp.
  5. Lưu/Tải workflow: Ctrl+S / Ctrl+Shift+O.

Lưu ý: Dàn trang, Xem trước và Tràn lề chạy trên Canvas — không cần Illustrator. Menu Illustrator chỉ cho Auto Relink và tích hợp AI. Node trả phí cần đăng nhập và mạng.

Quản lý quy trình in

Menu: Quản lý quy trình in

Mở AllScript Manager trên web để quản lý quy trình in.

Cách sử dụng

  1. Menu Quản lý quy trình in → trình duyệt mở manager.allscriptapp.com.
  2. Đăng nhập Google (nếu cần) và thao tác theo quyền tài khoản.

Lưu ý: Tính năng web — cần mạng.

Tệp

Menu
Kéo-thả file vào workspace hoặc Tệp → Mở
Phím tắt
Ctrl+O
Chức năng
Quản lý danh sách file nguồn (PDF, AI, …); mỗi dòng có handle output riêng.

Input

  • Dàn File Vuông: file-output — file in xuất thành công
  • Dàn File Vuông Đối Xứng: file-output — file in xuất thành công
  • Dàn File Vuông 2 Mặt: file-output — file in xuất thành công
  • Dàn File Tròn: file-output — file in xuất thành công
  • Tràn Lề Tự Động File Vuông: file-output — file tràn lề xuất thành công
  • Xem Trước Dàn File Vuông: Tín hiệu preview hoàn tất
  • Xem Trước Dàn File Tròn: Tín hiệu preview hoàn tất

Output

  • Dàn File Vuông: File nguồn (api-input)
  • Dàn File Vuông Đối Xứng: File nguồn (api-input)
  • Dàn File Vuông 2 Mặt: File mặt trước / mặt sau (api-input-front, api-input-back)
  • Dàn File Tròn: File nguồn (api-input)
  • Tràn Lề Tự Động File Vuông: File nguồn (file-input)
  • Xem Trước Dàn File Vuông: File nguồn (api-input)
  • Xem Trước Dàn File Tròn: File nguồn (api-input)
  • Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu: File nguồn (file-input)
  • Đổi Đường Dẫn Tự Động: File nguồn (file-input, file-input-2)

Cơ chế đặc biệt

  • Handle advance-input (bên trái): khi nhận tín hiệu từ file-output node phía sau, điểm kết nối active đẩy xuống file kế tiếp trong danh sách.
  • Mỗi dòng file có handle output riêng bên phải — có thể nối từng file tới node khác nhau.

Các chức năng khác của khối

  • Chọn File

    Mở hộp thoại chọn file hoặc kéo-thả từ Explorer.

  • Nhân bản node

    Tạo bản sao node Tệp cùng danh sách file.

  • Đảo thứ tự file

    Đảo ngược thứ tự toàn bộ danh sách.

  • Chia đôi file

    Tách một dòng file thành hai bản trong danh sách.

  • Chia so le file

    Chia danh sách so le (1,2,3,4… → 1,3,5… | 2,4,6…).

  • Kéo thay đổi vị trí

    Giữ ⋮⋮ ở đầu dòng và kéo để sắp xếp lại.

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Mẫu

Menu
Spawn từ linked-input hoặc chọn file .ai trong node
Chức năng
Cung cấp file template Illustrator (.ai) từ thư mục template đã cấu hình.

Output

  • Dàn File Vuông: Template .ai (api-input)
  • Dàn File Vuông Đối Xứng: Template .ai (api-input)
  • Dàn File Vuông 2 Mặt: Template .ai (api-input-front)
  • Dàn File Tròn: Template .ai (api-input)
  • Xem Trước Dàn File Vuông: Template .ai (api-input)
  • Xem Trước Dàn File Tròn: Template .ai (api-input)
  • Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu: Template (template-input)
  • Đổi Đường Dẫn Tự Động: Template (template-input)

Cơ chế đặc biệt

  • Mỗi dòng template có handle output riêng (template-{id}).
  • Có thể chọn nhiều template trong một node.

Các chức năng khác của khối

  • Chọn template

    Chọn file .ai từ thư viện template.

  • Thiết lập thư mục

    Mở cấu hình đường dẫn thư mục template.

  • Kéo sắp xếp

    Giữ ⋮⋮ để đổi thứ tự template trong danh sách.

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Mẫu (khổ + pon)

Menu
Tệp → Mẫu
Phím tắt
Ctrl+T
Chức năng
Tạo template ảo (khổ mm + pon từ thư viện) — không cần file .ai. Header node hiển thị "Template".

Output

  • Dàn File Vuông: Template canvas (api-input)
  • Dàn File Vuông Đối Xứng: Template canvas (api-input)
  • Dàn File Tròn: Template canvas (api-input)
  • Xem Trước Dàn File Vuông: Template canvas (api-input, template-input-3)
  • Xem Trước Dàn File Tròn: Template canvas (api-input)

Cơ chế đặc biệt

  • Payload type: canvas — API và Preview nhận như template thường.
  • Linked-input: khi spawn từ node API/Preview, tự tạo node Mẫu bên trái (−380px) và nối output.

Các chức năng khác của khối

  • Nhập khổ

    Nhập kích thước mm hoặc chọn preset khổ nhanh.

  • Đồng bộ vùng an toàn

    Liên kết / bỏ liên kết đồng bộ corner safe giữa các khổ.

  • Kéo thư viện pon

    Sắp xếp pon trong thư viện.

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Thiết Lập File Mẫu

Menu: Dàn trang → Thiết Lập File Mẫu

Phím tắt: Ctrl+Shift+T

Popup quản lý thư viện quy chuẩn pon, khổ, export/import cấu hình mẫu.

Cách sử dụng

  1. Mở từ menu Dàn trang.
  2. Tạo hoặc chỉnh sửa mẫu pon/khổ dùng chung cho workflow.
  3. Lưu lại để dùng trong node Mẫu (.ai) và Mẫu (khổ + pon).

Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu

Menu
Illustrator → Trạm lưu trữ dữ liệu
Phím tắt
Ctrl+Alt+I
Chức năng
Hub gom file + template, phát lại cho nhiều node — tránh dây chéo. Không cần Illustrator.

Input

  • Tệp: File nguồn (file-input)
  • Mẫu: Template .ai (template-input)

Output

  • Dàn File Vuông: File + template đã chuẩn hóa (api-input)
  • Dàn File Vuông Đối Xứng: File + template (api-input)
  • Dàn File Vuông 2 Mặt: File + template (api-input-front)
  • Dàn File Tròn: File + template (api-input)
  • Xem Trước Dàn File Vuông: File + template (api-input)
  • Xem Trước Dàn File Tròn: File + template (api-input)

Cơ chế đặc biệt

  • Khi Hub nối api-input, thay thế mọi edge cùng role (file/template) trên handle đó.
  • Ưu tiên nguồn hub hơn kết nối trực tiếp file/template trên node đích.
  • Broadcast hubInputDataChanged khi dữ liệu hub thay đổi.

Các chức năng khác của khối

  • Nhân bản node

    Tạo bản sao node hub.

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Xem Trước Dàn File Vuông

Menu
Dàn trang → Xem Trước Dàn File Vuông
Phím tắt
Ctrl+Shift+R
Chức năng
Chạy thử strategy 1–5 trên Canvas; hiển thị bố cục mm — không xuất File in.

Input

  • Tệp: File nguồn (api-input)
  • Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu: File đã gom qua hub (api-input)
  • Tràn Lề Tự Động File Vuông: File PDF đã tràn lề (api-input)
  • Tràn Lề Tự Động File Vuông: File đã tràn lề (api-input)
  • Mẫu: Template .ai (api-input)
  • Mẫu: Template canvas type: canvas (api-input)
  • Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu: Template metadata (api-input)
  • Cắt Thành Phẩm: Cấu hình crop marks CTP (api-input)
  • Bế 1 Dao: Cấu hình màu bế CMYK (api-input)
  • Xuất 1 File In: Cấu hình gộp nhiều trang PDF (api-input)
  • Khuôn Bế Theo File: Lấy khuôn bế từ layer file nguồn (api-input)
  • Dàn Xếp Dạng Lưới: Khóa strategy lưới S1–S2 / S1 tròn (api-input)
  • Mẫu: Template khổ thứ 2 (template-input-3)

Output

  • Dàn File Vuông: Strategy + metadata (strategy-output → api-input)
  • Dàn File Vuông Đối Xứng: Strategy + metadata (strategy-output)
  • Dàn File Tròn: Strategy (nếu dùng chung workflow)
  • Tệp: Tín hiệu preview hoàn tất (advance-input)

Cơ chế đặc biệt

  • Xem trước tự động mặc định BẬT — tự chạy khi file, template, margin, spacing, vùng an toàn, grid nesting… thay đổi.
  • Không yêu cầu gói Pro; cần đăng nhập.
  • Hiển thị kết quả trên panel Canvas.

Các chức năng khác của khối

  • Nhân bản node

    Tạo bản sao node preview hiện tại.

  • Chọn File

    Spawn node Tệp bên trái và tự nối api-input.

  • Chọn Mẫu

    Spawn node Mẫu bên trái và tự nối api-input.

  • Xem trước tự động

    Tự chạy preview khi file, template, margin, spacing, vùng an toàn… thay đổi.

  • Chạy Xử Lý

    Chạy thử các strategy dàn trên Canvas.

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Chạy tự động: File, template, margin, vùng an toàn, spacing, grid nesting và thông số preview.

Xem Trước Dàn File Tròn

Menu
Dàn trang → Xem Trước Dàn File Tròn
Phím tắt
Ctrl+Shift+L
Chức năng
Preview dàn hình tròn / tem tròn trên Canvas; chọn strategy trước khi chạy Dàn File Tròn.

Input

  • Tệp: File nguồn (api-input)
  • Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu: File + template (api-input)
  • Tràn Lề Tự Động File Vuông: File đã tràn lề (api-input)
  • Mẫu: Template .ai (api-input)
  • Mẫu: Template canvas type: canvas (api-input)
  • Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu: Template metadata (api-input)
  • Cắt Thành Phẩm: Cấu hình crop marks CTP (api-input)
  • Bế 1 Dao: Cấu hình màu bế CMYK (api-input)
  • Xuất 1 File In: Cấu hình gộp nhiều trang PDF (api-input)
  • Khuôn Bế Theo File: Lấy khuôn bế từ layer file nguồn (api-input)
  • Dàn Xếp Dạng Lưới: Khóa strategy lưới S1–S2 / S1 tròn (api-input)

Output

  • Dàn File Tròn: Strategy + metadata (strategy-output → api-input)
  • Tệp: Tín hiệu preview hoàn tất (advance-input)

Cơ chế đặc biệt

  • Hỗ trợ nhập đường kính thủ công khi không có file nguồn.
  • Auto preview tương tự preview vuông.

Các chức năng khác của khối

  • Nhân bản node

    Tạo bản sao node preview hiện tại.

  • Chọn File

    Spawn node Tệp bên trái và tự nối api-input.

  • Chọn Mẫu

    Spawn node Mẫu bên trái và tự nối api-input.

  • Xem trước tự động

    Tự chạy preview khi file, template, margin, spacing, vùng an toàn… thay đổi.

  • Chạy Xử Lý

    Chạy thử các strategy dàn trên Canvas.

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Chạy tự động: Tương tự Xem Trước Dàn File Vuông.

Dàn File Vuông

Pro
Menu
Dàn trang → Dàn File Vuông
Phím tắt
Ctrl+R
Chức năng
Dàn file lên template, xuất File in PDF và khuôn bế trực tiếp trong AllScript (Canvas).

Input

  • Tệp: File nguồn (api-input)
  • Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu: File đã gom qua hub (api-input)
  • Tràn Lề Tự Động File Vuông: File PDF đã tràn lề (api-input)
  • Xem Trước Dàn File Vuông: Strategy + metadata (strategy-output → api-input)
  • Mẫu: Template .ai (api-input)
  • Mẫu: Template canvas type: canvas (api-input)
  • Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu: Template metadata (api-input)
  • Cắt Thành Phẩm: Cấu hình crop marks CTP (api-input)
  • Bế 1 Dao: Cấu hình màu bế CMYK (api-input)
  • Xuất 1 File In: Cấu hình gộp nhiều trang PDF (api-input)
  • Khuôn Bế Theo File: Lấy khuôn bế từ layer file nguồn (api-input)
  • Dàn Xếp Dạng Lưới: Khóa strategy lưới S1–S2 / S1 tròn (api-input)

Output

  • Dàn File Vuông: File in PDF đã dàn (file-output → advance-input Tệp)
  • Dàn File Vuông Đối Xứng: File in PDF đã dàn
  • Dàn File Vuông 2 Mặt: File in PDF hai mặt
  • Dàn File Tròn: File in PDF đã dàn
  • Tệp: Tín hiệu hoàn tất — chuyển sang file tiếp theo (advance-input)

Cơ chế đặc biệt

  • Handle api-input thống nhất: nhận file, template, hub, bleed, post-process qua một điểm.
  • Linked-input spawn Tệp + Mẫu bên trái và tự nối.
  • Không cần Illustrator (requireIllustratorExe: false).

Các chức năng khác của khối

  • Nhân bản node

    Tạo bản sao node hiện tại cùng cấu hình.

  • Chọn File

    Spawn hoặc liên kết node Tệp bên trái (linked-input).

  • Chọn Mẫu

    Spawn hoặc liên kết node Mẫu (Template Canvas) bên trái.

  • Chạy Tự Động

    Tự chạy khi file hoặc template thay đổi (không khi chỉ đổi margin).

  • Chạy Xử Lý

    Chạy dàn file và xuất File in PDF + khuôn bế trên Canvas.

  • Xem trong Illustrator

    Mở preview tùy chọn trong Illustrator (không bắt buộc cho Canvas).

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Chạy tự động: Chỉ khi file hoặc template thay đổi — không khi chỉ đổi margin.

Lưu ý: Yêu cầu gói Pro hoặc coin.

Dàn File Vuông Đối Xứng

Pro
Menu
Dàn trang → Dàn File Vuông Đối Xứng
Phím tắt
Ctrl+Alt+R
Chức năng
Dàn file với đối xứng theo trục X — xuất qua Canvas.

Input

  • Tệp: File nguồn (api-input)
  • Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu: File đã gom qua hub (api-input)
  • Tràn Lề Tự Động File Vuông: File PDF đã tràn lề (api-input)
  • Xem Trước Dàn File Vuông: Strategy mirror (strategy-output)
  • Mẫu: Template .ai (api-input)
  • Mẫu: Template canvas type: canvas (api-input)
  • Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu: Template metadata (api-input)
  • Cắt Thành Phẩm: Cấu hình crop marks CTP (api-input)
  • Bế 1 Dao: Cấu hình màu bế CMYK (api-input)
  • Xuất 1 File In: Cấu hình gộp nhiều trang PDF (api-input)
  • Khuôn Bế Theo File: Lấy khuôn bế từ layer file nguồn (api-input)
  • Dàn Xếp Dạng Lưới: Khóa strategy lưới S1–S2 / S1 tròn (api-input)

Output

  • Dàn File Vuông: File in PDF đã dàn (file-output → advance-input Tệp)
  • Dàn File Vuông Đối Xứng: File in PDF đã dàn
  • Dàn File Vuông 2 Mặt: File in PDF hai mặt
  • Dàn File Tròn: File in PDF đã dàn
  • Tệp: Tín hiệu hoàn tất — chuyển sang file tiếp theo (advance-input)

Cơ chế đặc biệt

  • Toggle Ưu tiên Standard trước Mirror khi cần.
  • Cấu hình và auto-run tương tự Dàn File Vuông.

Các chức năng khác của khối

  • Nhân bản node

    Tạo bản sao node hiện tại cùng cấu hình.

  • Chọn File

    Spawn hoặc liên kết node Tệp bên trái (linked-input).

  • Chọn Mẫu

    Spawn hoặc liên kết node Mẫu (Template Canvas) bên trái.

  • Chạy Tự Động

    Tự chạy khi file hoặc template thay đổi (không khi chỉ đổi margin).

  • Chạy Xử Lý

    Chạy dàn file và xuất File in PDF + khuôn bế trên Canvas.

  • Xem trong Illustrator

    Mở preview tùy chọn trong Illustrator (không bắt buộc cho Canvas).

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Chạy tự động: Chỉ file + template.

Lưu ý: Yêu cầu gói Pro hoặc coin.

Dàn File Vuông 2 Mặt

Pro
Menu
Dàn trang → Dàn File Vuông 2 Mặt
Phím tắt
Ctrl+2
Chức năng
Dàn đồng bộ mặt trước và mặt sau trên cùng template — xuất PDF hai mặt.

Input

  • Tệp: File mặt trước (api-input-front)
  • Tệp: File mặt sau (api-input-back)
  • Tràn Lề Tự Động File Vuông: File tràn lề mặt sau (api-input-back)
  • Mẫu: Template chung (api-input-front)
  • Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu: File + template (api-input-front)
  • Cắt Thành Phẩm: Cấu hình crop marks CTP (api-input) (api-input-front)
  • Bế 1 Dao: Cấu hình màu bế CMYK (api-input) (api-input-front)
  • Xuất 1 File In: Cấu hình gộp nhiều trang PDF (api-input) (api-input-front)
  • Khuôn Bế Theo File: Lấy khuôn bế từ layer file nguồn (api-input) (api-input-front)
  • Dàn Xếp Dạng Lưới: Khóa strategy lưới S1–S2 / S1 tròn (api-input) (api-input-front)

Output

  • Tệp: file-output — file in hai mặt xuất thành công

Cơ chế đặc biệt

  • Linked-input spawn Tệp + Mẫu nhưng không tự nối file — user nối tay front/back.
  • Auto-run chờ đủ cả hai file + template trước khi chạy.
  • api-input-front nhận template; api-input-back nhận file mặt sau.

Các chức năng khác của khối

  • Nhân bản node

    Tạo bản sao node hiện tại cùng cấu hình.

  • Chọn File

    Spawn hoặc liên kết node Tệp bên trái (linked-input).

  • Chọn Mẫu

    Spawn hoặc liên kết node Mẫu (Template Canvas) bên trái.

  • Chạy Tự Động

    Tự chạy khi file hoặc template thay đổi (không khi chỉ đổi margin).

  • Chạy Xử Lý

    Chạy dàn file và xuất File in PDF + khuôn bế trên Canvas.

  • Xem trong Illustrator

    Mở preview tùy chọn trong Illustrator (không bắt buộc cho Canvas).

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Chạy tự động: Cả hai file + template.

Lưu ý: Yêu cầu gói Pro hoặc coin.

Dàn File Tròn

Pro
Menu
Dàn trang → Dàn File Tròn
Phím tắt
Ctrl+L
Chức năng
Dàn sản phẩm tròn, xuất File in + khuôn bế trên Canvas.

Input

  • Tệp: File nguồn (api-input)
  • Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu: File + template (api-input)
  • Tràn Lề Tự Động File Vuông: File đã tràn lề (api-input)
  • Xem Trước Dàn File Tròn: Strategy (strategy-output → api-input)
  • Mẫu: Template .ai (api-input)
  • Mẫu: Template canvas type: canvas (api-input)
  • Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu: Template metadata (api-input)
  • Dàn Xếp Dạng Lưới: Khóa strategy S1 tròn (api-input)
  • Cắt Thành Phẩm: Cấu hình CTP (api-input)
  • Bế 1 Dao: Cấu hình bế (api-input)
  • Xuất 1 File In: Cấu hình multipage (api-input)
  • Khuôn Bế Theo File: Khuôn bế từ file (api-input)

Output

  • Dàn File Vuông: File in PDF đã dàn (file-output → advance-input Tệp)
  • Dàn File Vuông Đối Xứng: File in PDF đã dàn
  • Dàn File Tròn: File in PDF đã dàn
  • Tệp: Tín hiệu hoàn tất — chuyển sang file tiếp theo (advance-input)

Cơ chế đặc biệt

  • Khuyến nghị nối strategy từ Xem Trước Dàn File Tròn.
  • Khi có Dàn Xếp Dạng Lưới, chỉ dùng strategy S1.

Các chức năng khác của khối

  • Nhân bản node

    Tạo bản sao node hiện tại cùng cấu hình.

  • Chọn File

    Spawn hoặc liên kết node Tệp bên trái (linked-input).

  • Chọn Mẫu

    Spawn hoặc liên kết node Mẫu (Template Canvas) bên trái.

  • Chạy Tự Động

    Tự chạy khi file hoặc template thay đổi (không khi chỉ đổi margin).

  • Chạy Xử Lý

    Chạy dàn file và xuất File in PDF + khuôn bế trên Canvas.

  • Xem trong Illustrator

    Mở preview tùy chọn trong Illustrator (không bắt buộc cho Canvas).

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Chạy tự động: Chỉ file + template.

Lưu ý: Yêu cầu gói Pro hoặc coin.

Tràn Lề Tự Động File Vuông

Pro
Menu
Dàn trang → Tràn Lề Tự Động File Vuông
Phím tắt
Ctrl+B
Chức năng
Tạo file PDF tràn lề (bleed mm) từ file gốc trong app — không qua Illustrator.

Input

  • Tệp: File nguồn (file-input)

Output

  • Dàn File Vuông: File đã tràn lề (api-input); đồng bộ bleedSize
  • Dàn File Vuông Đối Xứng: File đã tràn lề (api-input)
  • Dàn File Vuông 2 Mặt: File mặt sau đã tràn lề (api-input-back)
  • Dàn File Tròn: File đã tràn lề (api-input)
  • Xem Trước Dàn File Vuông: File đã tràn lề (api-input)
  • Xem Trước Dàn File Tròn: File đã tràn lề (api-input)
  • Đổi Đường Dẫn Tự Động: File tràn lề (auto-bleed-input)
  • Tệp: file-output — hoàn tất tràn lề (advance-input)

Cơ chế đặc biệt

  • Khi nối sang API, bleedSize được đồng bộ sang node dàn.
  • Linked-input spawn node Tệp bên trái.

Các chức năng khác của khối

  • Nhân bản node

    Tạo bản sao node tràn lề.

  • Chọn File

    Spawn node Tệp bên trái.

  • Chạy Tự Động

    Tự chạy khi file, bleed hoặc resolution đổi.

  • Chạy Tràn Lề

    Xuất file PDF đã tràn lề.

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Chạy tự động: File + bleed (mm) + resolution (PPI).

Lưu ý: Yêu cầu gói Pro hoặc coin.

Cắt Thành Phẩm

Menu
Dàn trang → Quy Cách In Bổ Sung → Cắt Thành Phẩm
Phím tắt
Alt+C
Chức năng
Cấu hình crop marks CTP, ẩn/hiện pon — truyền config hậu kỳ, không tự dàn.

Input

  • Tệp: Chọn file trong node (logic file-input, không có handle vật lý)

Output

  • Dàn File Vuông: Cấu hình CTP (quycach-output → api-input)
  • Dàn File Vuông Đối Xứng: Cấu hình CTP (api-input)
  • Dàn File Tròn: Cấu hình CTP (api-input)

Cơ chế đặc biệt

  • Config được áp dụng khi chạy node Dàn file — không chạy độc lập trên Canvas.
  • Có thể chạy standalone CTP từ popup cài đặt crop marks.

Các chức năng khác của khối

  • Cài đặt crop marks

    Popup chỉnh khoảng cách, chiều dài, độ dày, màu CMYK.

  • Chạy CTP

    Chạy standalone crop marks (nếu cấu hình).

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Bế 1 Dao

Menu
Dàn trang → Quy Cách In Bổ Sung → Bế 1 Dao
Phím tắt
Alt+1
Chức năng
Cấu hình màu đường bế CMYK và offset mm — áp dụng khi chạy Dàn file.

Output

  • Dàn File Vuông: Cấu hình bế (postprocess-be1dao → api-input)
  • Dàn File Vuông Đối Xứng: Cấu hình bế (api-input)
  • Dàn File Tròn: Cấu hình bế (api-input)

Các chức năng khác của khối

  • Nhân bản node

    Tạo bản sao node Bế 1 Dao.

  • Chỉnh CMYK

    Nhập màu đường bế và offset.

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Xuất 1 File In

Menu
Dàn trang → Quy Cách In Bổ Sung → Xuất 1 File In
Phím tắt
Alt+M
Chức năng
Gộp nhiều lần dàn thành nhiều trang trong một PDF.

Output

  • Dàn File Vuông: Cấu hình multipage (postprocess-multiple-pages → api-input)
  • Dàn File Vuông Đối Xứng: Cấu hình multipage (api-input)
  • Dàn File Tròn: Cấu hình multipage (api-input)

Cơ chế đặc biệt

  • Tùy chọn 1 Die Cut File (multiple_pages_one_die_cut).

Các chức năng khác của khối

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Khuôn Bế Theo File

Menu
Dàn trang → Quy Cách In Bổ Sung → Khuôn Bế Theo File
Phím tắt
Alt+D
Chức năng
Lấy khuôn bế từ layer trên file nguồn; khóa bo góc/bleed trên API khi dùng.

Output

  • Dàn File Vuông: Flag khuôn bế từ file (postprocess-diecut-file → api-input)
  • Dàn File Vuông Đối Xứng: Flag khuôn bế (api-input)
  • Dàn File Tròn: Flag khuôn bế (api-input)

Cơ chế đặc biệt

  • isDieCutParamsLocked: khóa thông số bo góc/bleed trên node Dàn file.

Các chức năng khác của khối

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Dàn Xếp Dạng Lưới

Menu
Dàn trang → Quy Cách In Bổ Sung → Dàn Xếp Dạng Lưới
Phím tắt
Alt+G
Chức năng
Khóa strategy dạng lưới — vuông S1–S2, tròn S1.

Output

  • Dàn File Vuông: Khóa strategy lưới (postprocess-grid-nesting → api-input)
  • Dàn File Tròn: Khóa strategy S1 tròn (api-input)
  • Xem Trước Dàn File Vuông: Giới hạn strategy preview khi linked
  • Xem Trước Dàn File Tròn: Giới hạn strategy S1 khi linked

Cơ chế đặc biệt

  • resolveGridNestingStrategyOptions giới hạn danh sách strategy trên Preview/API.

Các chức năng khác của khối

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Menu Illustrator

Menu Illustrator gồm các mục liên quan Adobe Illustrator hoặc hub dữ liệu — không phải lối chạy mặc định của Dàn trang.

Cách sử dụng

  1. Kết Nối Illustrator (Ctrl+Shift+E): chỉ định Illustrator.exe — bắt buộc cho Auto Relink.
  2. Trạm Lưu Trữ Dữ Liệu (Ctrl+Alt+I): hub file/template, không cần Illustrator.
  3. Đổi Đường Dẫn Tự Động (Pro): chạy relink qua Illustrator.

Lưu ý: Dàn file, Preview, Tràn lề và quy cách in bổ sung chạy trên Canvas trong app — không cần mở menu Illustrator để dàn thông thường.

Kết Nối Illustrator

Menu
Illustrator → Kết Nối Illustrator
Phím tắt
Ctrl+Shift+E
Chức năng
Chỉ đường dẫn Illustrator.exe — bắt buộc cho Đổi Đường Dẫn Tự Động.

Input

  • Tệp: File (legacy script-input)
  • Dàn File Vuông: Print setup (legacy)

Cơ chế đặc biệt

  • Không bắt buộc cho Dàn file / Preview / Tràn lề trên Canvas.
  • Đường dẫn được Auto Relink và node này dùng chung.

Các chức năng khác của khối

  • Tìm Illustrator

    Chọn file Illustrator.exe trên máy.

  • Kết nối

    Kiểm tra và lưu đường dẫn Illustrator.

  • Đóng node

    Xóa node khỏi workspace.

Lưu ý: Nếu chỉ dùng Canvas, có thể bỏ qua.

Dàn vuông cơ bản

File + Template → Preview → Dàn File → (tuỳ chọn) Cắt Thành Phẩm.

Cách sử dụng

  1. Tạo node Tệp và Template (hoặc Template Canvas).
  2. Nối Preview → kiểm tra Canvas → nối Dàn File Vuông.
  3. Tuỳ chọn: Cắt Thành Phẩm vào api-input, rồi Chạy Xử Lý.

Có tràn lề trước khi dàn

File → Tràn Lề → Dàn File; Template nối thẳng api-input.

Cách sử dụng

  1. File → Tràn Lề → output nối api-input Dàn File; Template nối cùng node.
  2. Chạy Tràn Lề trước (hoặc auto-run), sau đó Dàn File.

Gói Pro, coin và giới hạn

Preview không giới hạn Pro. Dàn file và Tràn lề cần Pro hoặc coin. Auto Relink cần Pro + Illustrator.

Cách sử dụng

  1. Đăng nhập Google trong app.
  2. Node badge Pro cần quyền api/autobleed; hết quyền hiện khối nâng cấp.
  3. Gói Pro tháng/năm: không giới hạn lượt — xem Bảng giá trên website.

Lưu ý: Chi tiết coin/Pro trên website AllScript.

Phím tắt mặc định

Có thể đổi trong Chỉnh sửa → Cài đặt → Phím tắt.

Cách sử dụng

  1. Ctrl+O — Mở file (Tệp)
  2. Ctrl+T — Mẫu (Template Canvas)
  3. Ctrl+Shift+R — Xem Trước Dàn File Vuông
  4. Ctrl+R — Dàn File Vuông
  5. Ctrl+Alt+R — Dàn File Vuông Đối Xứng
  6. Ctrl+2 — Dàn File Vuông 2 Mặt
  7. Ctrl+Shift+L — Xem Trước Dàn File Tròn
  8. Ctrl+L — Dàn File Tròn
  9. Ctrl+B — Tràn Lề Tự Động
  10. Alt+C — Cắt Thành Phẩm | Alt+1 — Bế 1 Dao | Alt+M — Xuất 1 File In | Alt+D — Khuôn Bế Theo File | Alt+G — Dàn Xếp Dạng Lưới
  11. Ctrl+Shift+E — Kết Nối Illustrator | Ctrl+Alt+I — Trạm lưu trữ dữ liệu
  12. Ctrl+Shift+T — Thiết Lập File Mẫu